continental
/ˌkɒntɪˈnɛntl/ B1
Nghĩa
thuộc lục địa
tính từ
Định nghĩa · Relating to a continent or large landmass.
“The continental climate is very different.”Khí hậu lục địa rất khác biệt.
“Continental climates have distinct seasons.”Khí hậu lục địa có các mùa rõ rệt.
Đồng nghĩa
landmasscontinental
Cụm hay dùng
continental driftcontinental shelf
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về địa lý và khí hậu.
Ghi chú · Liên quan đến địa lý.