alternate
/ˈɔːltərnɪt/ B1
Nghĩa
thay phiên
động từ
Định nghĩa · to take turns or switch.
“We will alternate the meetings each week.”Chúng ta sẽ thay phiên các cuộc họp mỗi tuần.
“We can alternate between studying and resting.”Chúng ta có thể thay phiên giữa việc học và nghỉ ngơi.
Cụm hay dùng
alternate daysalternate routes
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả cách làm việc trong bài nói.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự thay đổi.