Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

alternate

/ˈɔːltərnɪt/ B1

Nghĩa

thay phiên động từ

Định nghĩa · to take turns or switch.

“We will alternate the meetings each week.”Chúng ta sẽ thay phiên các cuộc họp mỗi tuần.

“We can alternate between studying and resting.”Chúng ta có thể thay phiên giữa việc học và nghỉ ngơi.

Đồng nghĩa switchrotate

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả cách làm việc trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự thay đổi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...