webcam
/ˈwɛbˌkæm/ B1
Nghĩa
camera web
danh từ
Định nghĩa · A camera that connects to a computer for video communication.
“I use a webcam for video calls.”Tôi sử dụng camera web cho các cuộc gọi video.
“She uses a webcam for online meetings.”Cô ấy sử dụng camera web cho các cuộc họp trực tuyến.
Đồng nghĩa
video cameradigital camera
Cụm hay dùng
webcam qualitywebcam settings
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thảo luận về công nghệ trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp trực tuyến.