funeral
/ˈfjunərəl/ B1
Nghĩa
đám tang
danh từ
Định nghĩa · a ceremony for someone who has died.
“We attended the funeral of a family member.”Chúng tôi đã tham dự đám tang của một thành viên trong gia đình.
“They held a funeral for their beloved grandmother.”Họ tổ chức một đám tang cho bà của họ.
Cụm hay dùng
funeral servicefuneral home
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về văn hóa tang lễ.
Ghi chú · Liên quan đến sự ra đi của người thân.