Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nutten

/ˈnʌtən/ B1

Nghĩa

không có gì danh từ

Định nghĩa · Nothing; a lack of something.

“He has nutten to say about the project.”Anh ấy không có gì để nói về dự án.

“He has nutten to say about the topic.”Anh ấy không có gì để nói về chủ đề này.

Đồng nghĩa nothingnil

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về sự thiếu thốn trong bài viết.

Ghi chú · Không có gì thường dùng trong ngữ cảnh tiêu cực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...