enjoyed
/ɪnˈdʒɔɪd/ B1
Nghĩa
thích thú
động từ
Định nghĩa · to take pleasure in something.
“I enjoyed the movie last night.”Tôi đã thích bộ phim tối qua.
“She enjoyed the concert very much.”Cô ấy đã thích thú với buổi hòa nhạc rất nhiều.
Đồng nghĩa
likedappreciated
Cụm hay dùng
enjoyed the momentenjoyed the experience
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện cảm xúc tích cực trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để diễn tả sở thích.