automated
/ˈɔːtəˌmeɪtɪd/ B1
Nghĩa
tự động
tính từ
Định nghĩa · operated by machines without human help
“The factory has automated processes.”Nhà máy có quy trình tự động.
“Automated systems can save time and money.”Hệ thống tự động có thể tiết kiệm thời gian và tiền bạc.
Đồng nghĩa
mechanizedautomatic
Cụm hay dùng
automated processautomated system
Mẹo IELTS · Mô tả lợi ích của tự động hóa trong bài viết.
Ghi chú · Dùng trong công nghệ và sản xuất.