chapters
/ˈtʃæptərz/ B1
Nghĩa
các chương
danh từ
Định nghĩa · Sections of a book or document that divide the content.
“The book has ten chapters.”Cuốn sách có mười chương.
“Each chapter covers a different topic.”Mỗi chương đề cập đến một chủ đề khác nhau.
Cụm hay dùng
chapter titlechapter summaryfirst chapter
Mẹo IELTS · Sử dụng chương để cấu trúc bài viết.
Ghi chú · Dùng để tổ chức nội dung.