Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

quebec

/kwɪˈbɛk/ B1

Nghĩa

tỉnh bang Canada danh từ

Định nghĩa · A province in Canada known for its French-speaking population.

“Quebec is known for its French culture.”Quebec nổi tiếng với văn hóa Pháp.

“Quebec is famous for its winter festivals.”Quebec nổi tiếng với các lễ hội mùa đông.

Đồng nghĩa regionarea
Cấu tạoTừ này không có cấu trúc từ phức tạp.

Mẹo IELTS · Sử dụng thông tin về Quebec để làm phong phú thêm bài viết.

Ghi chú · Lưu ý về cách phát âm tiếng Pháp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...