Kho từ › mars

mars

B1 danh từ
hành tinh
UK /mɑːrz/ · US /mɑːrz/
A planet in our solar system, fourth from the Sun.
Mars is known as the red planet.
→ Sao Hỏa được biết đến là hành tinh đỏ.
Mars is known as the Red Planet.→ Hành tinh Mars được biết đến là Hành tinh Đỏ.
Đồng nghĩa
planetcelestial body
Collocations
Mars roverMars exploration
🎯 IELTS: Sử dụng Mars khi nói về không gian trong IELTS.
Mars là hành tinh gần nhất với Trái Đất.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...