sized
/saɪzd/ B1
Nghĩa
cỡ
tính từ
Định nghĩa · Having a specific size or measurement.
“I need a sized shirt for the event.”Tôi cần một chiếc áo có kích thước cho sự kiện.
“The shirt is sized for adults.”Chiếc áo có kích thước dành cho người lớn.
Đồng nghĩa
measureddimensioned
Cụm hay dùng
properly sizedsized according tocustom sized
Mẹo IELTS · Nêu rõ kích thước trong mô tả sản phẩm.
Ghi chú · Thường dùng để mô tả kích thước.