Kho từ › sized

sized

B1 tính từ
có kích thước
UK /saɪzd/ · US /saɪzd/
Having a specific size or measurement.
I need a sized shirt for the event.
→ Tôi cần một chiếc áo có kích thước cho sự kiện.
The shirt is sized for adults.→ Chiếc áo có kích thước dành cho người lớn.
Đồng nghĩa
measureddimensioned
Collocations
properly sizedsized according tocustom sized
🎯 IELTS: Nêu rõ kích thước trong mô tả sản phẩm.
Thường dùng để mô tả kích thước.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...