manga
/ˈmæŋɡə/ B1
Nghĩa
truyện tranh Nhật Bản
danh từ
Định nghĩa · Japanese comic books or graphic novels.
“She enjoys reading manga in her free time.”Cô ấy thích đọc manga trong thời gian rảnh.
“She enjoys reading manga during her free time.”Cô ấy thích đọc truyện tranh Nhật Bản trong thời gian rảnh.
Đồng nghĩa
comicsgraphic novels
Cụm hay dùng
read mangamanga seriespopular manga
Cấu tạoTừ này xuất phát từ tiếng Nhật, không có cấu trúc phức tạp.
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về văn hóa Nhật Bản.
Ghi chú · Manga có nhiều thể loại khác nhau.