Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

noticed

/ˈnoʊtɪst/ B1

Nghĩa

nhận thấy động từ

Định nghĩa · to see or become aware of something

“I noticed a change in his behavior.”Tôi đã nhận thấy sự thay đổi trong hành vi của anh ấy.

“I noticed a change in her behavior.”Tôi nhận thấy sự thay đổi trong hành vi của cô ấy.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả sự quan sát trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự chú ý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...