Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

literary

/ˈlɪtərəri/ B1

Nghĩa

văn học tính từ

Định nghĩa · related to literature or writing.

“He has a strong literary background.”Anh ấy có nền tảng văn học vững chắc.

“She has a strong literary background.”Cô ấy có nền tảng văn học vững chắc.

Đồng nghĩa writtenartistic

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về tác phẩm văn học.

Ghi chú · Thường dùng trong các bài viết văn học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...