Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mhz

/ˈɛmˌeɪtʃˈz/ B1

Nghĩa

megahertz danh từ

Định nghĩa · A unit of frequency equal to one million hertz.

“The computer runs at 3 GHz.”Máy tính chạy ở tốc độ 3 GHz.

“The processor speed is measured in MHz.”Tốc độ bộ xử lý được đo bằng megahertz.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về công nghệ hoặc tốc độ xử lý.

Ghi chú · Megahertz thường dùng trong công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...