Kho từ › mhz

mhz

B1 danh từ
megahertz
UK /ˈɛmˌeɪtʃˈz/ · US /ˈɛmˌeɪtʃˈz/
A unit of frequency equal to one million hertz.
The computer runs at 3 GHz.
→ Máy tính chạy ở tốc độ 3 GHz.
The processor speed is measured in MHz.→ Tốc độ bộ xử lý được đo bằng megahertz.
Đồng nghĩa
frequency unitmeasurement
Collocations
megahertz ratingoperating at MHz
🎯 IELTS: Dùng khi nói về công nghệ hoặc tốc độ xử lý.
Megahertz thường dùng trong công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...