Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

orientation

/ˌɔːriənˈteɪʃən/ B1

Nghĩa

định hướng danh từ

Định nghĩa · the direction or focus of something

“The orientation for new students is next week.”Buổi định hướng cho sinh viên mới sẽ diễn ra vào tuần tới.

“The orientation of the project is towards sustainability.”Định hướng của dự án là hướng tới sự bền vững.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'orientation' để mô tả mục tiêu trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự định hướng trong công việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...