Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

theft

/θɛft/ B1

Nghĩa

trộm cắp danh từ

Định nghĩa · The act of stealing; theft.

“The theft occurred last night.”Vụ trộm đã xảy ra tối qua.

“The police reported a rise in thefts last year.”Cảnh sát báo cáo sự gia tăng trộm cắp năm ngoái.

Đồng nghĩa burglarylarceny
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'thieve' và thêm 't' để chỉ hành động.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tội phạm hoặc an ninh.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...