Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

meta

/ˈmɛtə/ B1

Nghĩa

siêu, tự tham chiếu tính từ

Định nghĩa · Referring to something that is self-referential or abstract.

“The meta-analysis showed significant results.”Phân tích meta cho thấy kết quả đáng kể.

“The meta analysis provided deeper insights into the data.”Phân tích siêu cung cấp cái nhìn sâu sắc hơn về dữ liệu.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về nghiên cứu trong bài viết.

Ghi chú · Siêu thường dùng trong nghiên cứu và phân tích.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...