Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dated

/ˈdeɪtɪd/ B1

Nghĩa

cũ, lỗi thời tính từ

Định nghĩa · old-fashioned or no longer in use

“His fashion sense is quite dated.”Gu thời trang của anh ấy khá lỗi thời.

“That style of clothing is now dated.”Phong cách quần áo đó giờ đã lỗi thời.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả xu hướng trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ cái gì đó không còn phổ biến.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...