Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wisdom

/ˈwɪzdəm/ B1

Nghĩa

sự khôn ngoan danh từ

Định nghĩa · the ability to make good decisions.

“Wisdom comes with experience.”Sự khôn ngoan đến từ kinh nghiệm.

“Her wisdom helped us solve the problem.”Sự khôn ngoan của cô ấy giúp chúng tôi giải quyết vấn đề.

Đồng nghĩa sagacityknowledge
Trái nghĩa ignorance
Cụm hay dùng great wisdomwisdom teeth

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về sự thông thái trong quyết định.

Ghi chú · Thường liên quan đến kinh nghiệm sống.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...