Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shoot

/ʃuːt/ A2

Nghĩa

bắn, chụp động từ

Định nghĩa · To fire a weapon or take a photograph.

“I want to shoot a video.”Tôi muốn quay một video.

“He shot the ball into the goal.”Anh ấy sút bóng vào gôn.

Đồng nghĩa firephotograph
Cụm hay dùng shoot a gunshoot a photo

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thể thao hoặc nghệ thuật.

Ghi chú · Hành động bắn súng hoặc chụp ảnh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...