Kho từ › mint

mint ID 354205 /mɪnt/

B1 danh từ
bạc hà, nhà máy đúc tiền
The mint produces new coins.
→ Nhà máy đúc tiền sản xuất các đồng xu mới.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...