Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

offset

/ˈɔːfset/ B1

Nghĩa

bù đắp động từ

Định nghĩa · To balance or counteract something.

“We need to offset the costs.”Chúng ta cần bù đắp chi phí.

“They plan to offset their carbon emissions.”Họ dự định bù đắp lượng khí thải carbon của mình.

Mẹo IELTS · Mô tả cách bù đắp trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính hoặc môi trường.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...