offset
/ˈɔːfset/ B1
Nghĩa
bù đắp
động từ
Định nghĩa · To balance or counteract something.
“We need to offset the costs.”Chúng ta cần bù đắp chi phí.
“They plan to offset their carbon emissions.”Họ dự định bù đắp lượng khí thải carbon của mình.
Đồng nghĩa
counterbalancecompensate
Cụm hay dùng
offset costsoffset impactoffset emissions
Mẹo IELTS · Mô tả cách bù đắp trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính hoặc môi trường.