Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

swedish

/ˈswiːdɪʃ/ B1

Nghĩa

Thụy Điển tính từ

Định nghĩa · related to Sweden.

“Swedish design is very popular.”Thiết kế Thụy Điển rất phổ biến.

“The Swedish furniture is very stylish.”Nội thất Thụy Điển rất phong cách.

Đồng nghĩa Scandinavian

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sản phẩm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về văn hóa Thụy Điển.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...