witness
/ˈwɪtnəs/ B1
Nghĩa
nhân chứng
danh từ
Định nghĩa · A person who sees an event, especially a crime.
“The witness gave a detailed account.”Nhân chứng đã cung cấp một bản tường thuật chi tiết.
“The witness provided important information to the police.”Nhân chứng đã cung cấp thông tin quan trọng cho cảnh sát.
Cụm hay dùng
key witnesseyewitnesswitness statement
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về sự kiện trong bài viết.
Ghi chú · Dùng trong các vụ án hình sự.