equipped
/ɪˈkwɪpt/ B1
Nghĩa
được trang bị
động từ
Định nghĩa · To provide someone with necessary tools or equipment.
“The team is well equipped for the challenge.”Đội ngũ được trang bị tốt cho thử thách.
“The team is equipped with the latest technology.”Đội ngũ được trang bị công nghệ mới nhất.
Cụm hay dùng
well equippedequipped for successequipped with tools
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về chuẩn bị cho dự án hoặc công việc.
Ghi chú · Được trang bị là rất cần thiết trong nhiều lĩnh vực.