Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

equipped

/ɪˈkwɪpt/ B1

Nghĩa

được trang bị động từ

Định nghĩa · To provide someone with necessary tools or equipment.

“The team is well equipped for the challenge.”Đội ngũ được trang bị tốt cho thử thách.

“The team is equipped with the latest technology.”Đội ngũ được trang bị công nghệ mới nhất.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về chuẩn bị cho dự án hoặc công việc.

Ghi chú · Được trang bị là rất cần thiết trong nhiều lĩnh vực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...