Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stages

/steɪdʒɪz/ B1

Nghĩa

giai đoạn danh từ

Định nghĩa · Different phases or parts of a process.

“There are several stages in the project.”Có nhiều giai đoạn trong dự án.

“The project has several stages before completion.”Dự án có nhiều giai đoạn trước khi hoàn thành.

Đồng nghĩa phasestep

Mẹo IELTS · Sử dụng stages để mô tả quy trình trong IELTS.

Ghi chú · Giai đoạn có thể liên quan đến thời gian hoặc tiến trình.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...