Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sur

/sɜːr/ B1

Nghĩa

xung quanh giới từ

Định nghĩa · surrounding or in the area of something

“The park is sur by trees.”Công viên được bao quanh bởi cây cối.

“The park is sur the city center.”Công viên nằm xung quanh trung tâm thành phố.

Đồng nghĩa aroundnear

Mẹo IELTS · Sử dụng 'sur' để mô tả vị trí trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để mô tả vị trí địa lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...