Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

acquired

/əˈkwaɪərd/ B1

Nghĩa

đạt được động từ

Định nghĩa · To gain or obtain something.

“He acquired a new skill last year.”Anh ấy đã đạt được một kỹ năng mới năm ngoái.

“She acquired a new skill through practice.”Cô ấy đã đạt được một kỹ năng mới qua thực hành.

Đồng nghĩa obtainedsecured
Cấu tạoTừ này không có cấu trúc từ phức tạp.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về kỹ năng bạn đã đạt được trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh học tập.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...