acquired
/əˈkwaɪərd/ B1
Nghĩa
đạt được
động từ
Định nghĩa · To gain or obtain something.
“He acquired a new skill last year.”Anh ấy đã đạt được một kỹ năng mới năm ngoái.
“She acquired a new skill through practice.”Cô ấy đã đạt được một kỹ năng mới qua thực hành.
Cụm hay dùng
acquired tasteacquired knowledgeacquired skills
Cấu tạoTừ này không có cấu trúc từ phức tạp.
Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về kỹ năng bạn đã đạt được trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh học tập.