Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

assess

/əˈsɛs/ B1

Nghĩa

đánh giá động từ

Định nghĩa · To evaluate or judge the quality of something.

“We need to assess the situation carefully.”Chúng ta cần đánh giá tình hình một cách cẩn thận.

“Teachers assess students' progress regularly.”Giáo viên đánh giá sự tiến bộ của học sinh thường xuyên.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về đánh giá trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong giáo dục và kinh doanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...