Kho từ › Từ ngữ về tiếng Anh › capital letter

capital letter

B1 phr. 📁 Từ ngữ về tiếng Anh EVU-PI
chữ in hoa
UK /ˌkæpɪtl ˈletə/ · US /ˌkæpɪtl ˈletə/
Names such as "Lan" and "Hue" begin with a capital letter.
→ Những tên như "Lan" và "Hue" bắt đầu bằng chữ in hoa.
Đồng nghĩa
upper-case letter
Trái nghĩa: "small letter" / "lower-case letter".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...