Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cartridges

/ˈkɑːrtrɪdʒɪz/ B1

Nghĩa

hộp mực danh từ

Định nghĩa · A container that holds ink for printers.

“We need to buy new ink cartridges.”Chúng ta cần mua hộp mực mới.

“I need to buy new cartridges for my printer.”Tôi cần mua hộp mực mới cho máy in của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thiết bị in ấn.

Ghi chú · Thường dùng cho máy in.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...