Kho từ › Từ ngữ về tiếng Anh › pause

pause

B1 n. 📁 Từ ngữ về tiếng Anh EVU-PI
chỗ ngừng, sự ngắt hơi
UK /pɔːz/ · US /pɔːz/
A short pause after a comma makes reading aloud clearer.
→ Một chỗ ngừng ngắn sau dấu phẩy giúp việc đọc to rõ ràng hơn.
Họ từ
pause (v.)
"Pause" cũng là động từ: to pause = tạm dừng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...