Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

entrance

/ˈɛntrəns/ B1

Nghĩa

lối vào danh từ

Định nghĩa · the way into a place.

“The entrance is on the left.”Lối vào ở bên trái.

“The entrance to the building was grand.”Lối vào tòa nhà rất hoành tráng.

Đồng nghĩa entrydoorway

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả không gian trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong kiến trúc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...