Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gnome

/noʊm/ B1

Nghĩa

yêu tinh danh từ

Định nghĩa · a mythical creature often depicted as small

“The garden gnome looks very cheerful.”Yêu tinh trong vườn trông rất vui vẻ.

“The gnome guarded the garden.”Yêu tinh đã canh giữ khu vườn.

Đồng nghĩa dwarfsprite
Cụm hay dùng garden gnomegnome statue

Mẹo IELTS · Đề cập đến 'gnome' khi nói về văn hóa trong IELTS.

Ghi chú · Thường xuất hiện trong truyện cổ tích.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...