roots
/ruːts/ B1
Nghĩa
căn nguyên
danh từ
Định nghĩa · The part of a plant that grows underground and absorbs nutrients.
“The roots of the tree are very deep.”Căn nguyên của cây rất sâu.
Đồng nghĩa
basefoundation
Cụm hay dùng
tree rootsroots of knowledgecultural roots
Mẹo IELTS · Mô tả căn nguyên trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh sinh học.