Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rev

/rɛv/ B1

Nghĩa

tăng tốc động từ

Định nghĩa · to increase the speed of something

“He rev the engine before starting.”Anh ấy tăng tốc động cơ trước khi khởi động.

“He decided to rev the engine before the race.”Anh ấy quyết định tăng tốc động cơ trước cuộc đua.

Đồng nghĩa acceleratespeed up
Cụm hay dùng rev uprev the engine

Mẹo IELTS · Sử dụng 'rev' để mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong lĩnh vực ô tô.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...