shore
/ʃɔːr/ B1
Nghĩa
bờ biển
danh từ
Định nghĩa · the land next to the sea
“We walked along the shore.”Chúng tôi đi dạo dọc bờ biển.
Cụm hay dùng
rocky shoresandy shoreshoreline
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả địa lý trong IELTS.
Ghi chú · Liên quan đến biển và đại dương.