induced
/ɪnˈduːst/ B1
Nghĩa
gây ra
động từ
Định nghĩa · Caused or brought about by something.
“The medication induced sleep.”Thuốc đã gây ra giấc ngủ.
“The medication induced sleepiness.”Thuốc đã gây ra sự buồn ngủ.
Đồng nghĩa
causedbrought about
Cụm hay dùng
induced laborinduced comainduced response
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về nguyên nhân trong bài viết.
Ghi chú · Dùng trong y học và khoa học.