Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

induced

/ɪnˈduːst/ B1

Nghĩa

gây ra động từ

Định nghĩa · Caused or brought about by something.

“The medication induced sleep.”Thuốc đã gây ra giấc ngủ.

“The medication induced sleepiness.”Thuốc đã gây ra sự buồn ngủ.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về nguyên nhân trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong y học và khoa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...