Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

preparing

/prɪˈpɛrɪŋ/ B1

Nghĩa

chuẩn bị động từ

Định nghĩa · The action of making ready for something.

“She is preparing dinner for her family.”Cô ấy đang chuẩn bị bữa tối cho gia đình.

Mẹo IELTS · Sử dụng preparing để mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Chuẩn bị có thể là vật chất hoặc tinh thần.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...