Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

aims

/eɪmz/ B1

Nghĩa

mục tiêu danh từ

Định nghĩa · a goal or purpose someone wants to achieve

“His aims are to improve his English skills.”Mục tiêu của anh ấy là cải thiện kỹ năng tiếng Anh.

“Her aims include becoming a doctor.”Mục tiêu của cô ấy là trở thành bác sĩ.

Đồng nghĩa goalobjective
Cụm hay dùng set aimsachieve aims

Mẹo IELTS · Nêu rõ mục tiêu trong các bài viết cá nhân.

Ghi chú · Dùng để chỉ mục tiêu cá nhân.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...