Kho từ › earned

earned

B1 động từ
kiếm được
UK /ɜːrnd/ · US /ɜːrnd/
to receive money for work done.
She earned a lot of money last year.
→ Cô ấy đã kiếm được nhiều tiền năm ngoái.
She earned a lot of money last year.→ Cô ấy kiếm được nhiều tiền năm ngoái.
Đồng nghĩa
acquiredgained
Collocations
earn moneyearn a living
🎯 IELTS: Dùng để nói về thu nhập trong bài viết.
Thường dùng trong công việc và kinh doanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...