earned
/ɜːrnd/ B1
Nghĩa
kiếm được
động từ
Định nghĩa · to receive money for work done.
“She earned a lot of money last year.”Cô ấy đã kiếm được nhiều tiền năm ngoái.
Cụm hay dùng
earn moneyearn a living
Mẹo IELTS · Dùng để nói về thu nhập trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong công việc và kinh doanh.