Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

illness

/ˈɪlnəs/ B1

Nghĩa

bệnh tật danh từ

Định nghĩa · A state of being sick or unwell.

“His illness kept him from attending school.”Bệnh tật của anh ấy đã khiến anh không thể đến trường.

“She is recovering from a serious illness.”Cô ấy đang hồi phục sau một căn bệnh nghiêm trọng.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi thảo luận về sức khỏe.

Ghi chú · Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh sức khỏe.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...