Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

islamic

/ɪsˈlɑːmɪk/ B1

Nghĩa

Hồi giáo tính từ

Định nghĩa · Relating to the religion of Islam.

“Islamic culture is rich and diverse.”Văn hóa Hồi giáo rất phong phú và đa dạng.

“Islamic culture has a rich history.”Văn hóa Hồi giáo có một lịch sử phong phú.

Đồng nghĩa MuslimIslamist
Cụm hay dùng Islamic lawIslamic art

Mẹo IELTS · Dùng Islamic khi nói về tôn giáo trong IELTS.

Ghi chú · Hồi giáo có nhiều truyền thống và phong tục.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...