Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ieee

/ˈaɪˌiːˈiːˈiː/ B1

Nghĩa

viết tắt của 'Institute of Electrical and Electronics Engineers' viết tắt

Định nghĩa · An abbreviation for a professional organization in electrical engineering.

“IEEE is a leading organization in technology.”IEEE là một tổ chức hàng đầu trong công nghệ.

“IEEE sets standards for electrical engineering.”IEEE đặt ra các tiêu chuẩn cho kỹ thuật điện.

Đồng nghĩa none

Mẹo IELTS · Giới thiệu IEEE khi nói về kỹ thuật điện.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực kỹ thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...