Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

corp

/kɔːrp/ B1

Nghĩa

viết tắt của 'corporation' viết tắt

Định nghĩa · An abbreviation for 'corporation', a type of business.

“The corp announced its new product.”Công ty đã công bố sản phẩm mới.

“The corp was founded in 1990.”Công ty này được thành lập vào năm 1990.

Đồng nghĩa companyfirm
Cụm hay dùng public corpprivate corp

Mẹo IELTS · Dùng corp khi nói về doanh nghiệp trong IELTS.

Ghi chú · Viết tắt này thường dùng trong kinh doanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...