Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

personalized

/ˈpɜːrsənəlaɪzd/ B1

Nghĩa

cá nhân hóa tính từ

Định nghĩa · designed for a specific person.

“The personalized gift was very special.”Món quà cá nhân hóa rất đặc biệt.

“The service is personalized for each client.”Dịch vụ được cá nhân hóa cho từng khách hàng.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự độc đáo trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong dịch vụ khách hàng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...