Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

soap

/soʊp/ B1

Nghĩa

xà phòng danh từ

Định nghĩa · A substance used for washing and cleaning.

“I need to buy some soap for the bathroom.”Tôi cần mua một ít xà phòng cho phòng tắm.

“She bought a new bar of soap.”Cô ấy đã mua một bánh xà phòng mới.

Đồng nghĩa cleanserdetergent

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về sản phẩm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng hàng ngày trong vệ sinh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...