Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cooper

/ˈkuː.pər/ B1

Nghĩa

thợ làm thùng danh từ

Định nghĩa · A person who makes barrels or casks.

“The cooper made a beautiful wooden barrel.”Người thợ làm thùng đã làm một cái thùng gỗ đẹp.

“The cooper crafted a beautiful oak barrel.”Người thợ làm thùng đã chế tác một thùng gỗ sồi đẹp.

Đồng nghĩa barrel maker

Mẹo IELTS · Dùng cooper khi nói về nghề thủ công trong IELTS.

Ghi chú · Thợ làm thùng là một nghề truyền thống.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...