Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unusual

/ʌnˈjuː.ʒu.əl/ B1

Nghĩa

không bình thường tính từ

Định nghĩa · not normal or typical

“It was unusual to see snow in April.”Thật không bình thường khi thấy tuyết vào tháng Tư.

“His behavior was quite unusual.”Hành vi của anh ấy khá không bình thường.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh sự khác biệt trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự khác biệt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...